|
STT |
Tên dự án |
Quy mô(ha) |
Chủ đầu tư |
| 1 |
Dự án đầu tư
cải tạo lại khu nhà T Cát Bi - Ngô Quyền - Hải Phòng |
58,6 |
Công ty kinh
doanh nhà |
| 2 |
Dự án xây
dựng khu chung cư cao tầng tại 27 - 45 Phạm Minh Đức, 58 -78 Lê
Lợi |
0,164 |
| 3 |
Dự án khu
chung cư Vĩnh Niệm |
0,159 |
| 4 |
Dự án khu nhà
ở xã Nam Sơn huyện An Hải |
3,68 |
| 5 |
Dự án cải tạo
nhà số 35 Quang Trung |
0,049 |
| 6 |
Dự án khu
chung cư Đ2 Đổng Quốc Bình |
1,39 |
| 7 |
Dự án khu đô
thị mới Quán Toan |
10 |
| 8 |
Dự án khu nhà
ở đường 353 |
5
|
| 9 |
Dự án khu đô
thị Cựu Viên |
31,4 |
Công ty xây
dựng và phát triển đầu tư |
| 10 |
Dự án khu đô
thị mới và tái định cư xã Đằng Hải |
14 |
Công ty xây
dựng và phát triển nhà |
| 11 |
Khu đô thị
mới tại xã Nam Hải |
|
| 12 |
Khu đô thị
mới tại xã An Hồng huyện An Hải |
|
| 13 |
Dự án khu nhà
ở số 6 Máy Tơ |
2,5 |
Công ty tư
vấn đầu tư XD và PT nhà |
| 14 |
Dự án khu nhà
ở số 96 Lê Lợi |
|
| 15 |
Dự án khu nhà
ở xã Dư Hàng Kênh |
5,2 |
| 16 |
Khu nhà ở
biệt thự, văn phòng, nhà dịch vụ công cộng số 14 Trần Quang Khải |
|
| 17 |
Dự án khu tái
định cư phường Vạn Sơn - Thị xã Đồ Sơn |
|
| 18 |
Khu nhà ở số
116 Nguyễn Đức Cảnh |
0,247 |
Công ty xây
dựng Ngô Quyền |
| 19 |
Khu nhà ở số
326 Hai Bà Trưng |
0,45 |
| 20 |
Khu biệt thự
số 4 Cát Bi |
0,1 |
Công ty vật
liệu và xây lắp thương mại |
| 21 |
Cụm nhà ở và
bãi gửi xe đường Cổng Rồng - Kiến An |
0,2 |
| 22 |
Khu đô thị
nối đường Lạch Tray - Hồ Sen Cầu Rào II |
20 |
| 23 |
Công trình
nhà ở số 39 Cát Cụt |
0,01 |
| 24 |
Dự án PTN tại
nhà số 9 Hoàng Diệu |
|
| 25 |
Xây dựng nhà
ở BT tại khu I Đồ Sơn |
|
| 26 |
Đầu tư xây
dựng thể thao - cây xanh nhà biệt thự An Đồng |
|
| 27 |
Khu nhà ở 106
Lương Khánh Thiện |
0,25 |
Công ty xây
dựng số 9 |
| 28 |
Dự án phát
triển nhà 287 Tô Hiệu |
0,08 |
| 29 |
Khu nhà ở số
227 Hàng Kênh |
0,1 |
Công ty xây
dựng nhà ở |
| 30 |
Khu nhà ở số
40 An Đà |
|
| 31 |
Dự án khu nhà
ở Đằng Giang |
0,08 |
| 32 |
Khu dân cư
mới tại xã Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên |
|
| 33 |
Khu nhà ở
đường Phạm Tử Nghi |
0,48 |
C.ty XD &
trang trí nội thất |
| 34 |
Dự án PTN tại
mặt bằng nhà máy bê tông phường Hạ Lý - Hồng Bàng |
5,6 |
Tổng công ty
xây dựng Bạch Đằng |
| 35 |
Xây dựng hạ
tầng kỹ thuật công viên nước, khu nhà ở, công viên rừng Thiên
Văn quận Kiến An |
10,7 |
| 36 |
Dự án khu đô
thị Hồ Sen - Cầu Rào II |
188,13 |
Tổng công ty
VINACONEX |
| 37 |
Dự án khu Cái
Giá - Cát Bà |
202 |
| 38 |
Khu nhà ở tại
phường Vụng Hương - Thị xã Đồ Sơn |
6,2 |
| 39 |
Dự án ngã năm
- Sân bay Cát Bi |
263,8 |
Công ty ĐT và
PT đô thị |
| 40 |
Dự án khu nhà
ở Vĩnh Niệm |
1,7 |
Công ty xây
dựng và tư vấn ĐC - NĐ |
| 41 |
Dự án khu nhà
ở Đầm Si - An Đồng, huyện An Hải |
83 |
| 42 |
Dự án PTN tại
Trường Sơn, An Lão |
25 |
| 43 |
Dự án nhà ở
xã An Đồng, An Hải |
17,59 |
Công ty cổ
phần đầu tư và PTCSHT Thái Bình Dương |
| 44 |
Dự án nhà ở
xã Anh Dũng, huyện Kiến Thuỵ |
14,8 |
Công ty TNHH
Mê Linh |
| 45 |
Dự án phát
triển nhà khu Văn Cao |
|
Công ty cổ
phần Cửa Long |
| 46 |
Khu nhà ở số
94 Phan Bội Châu |
0,02 |
Công ty 3-2
Hồng Bàng |
| 47 |
Dự án đầu tư
xây dựng nhà ở và tái định cư phường Bắc Sơn - Q. Kiến An |
1,8 |
Công ty TNHH
Phú Hưng |
| 48 |
Dự án đầu tư
Phát triển nhà tại phường Nam Sơn Kiến An |
0,83 |
Công ty TNHH
Quang Ngọc |
| 49 |
Khu nhà ở
đường 353 xã Anh Dũng, Kiến Thuỵ |
15,86 |
Công ty CPĐT
Sao Đỏ |
| 50 |
Khu nhà ở
Quán Toan (Đăng ký dự án Trọng điểm phát triển nhà năm 2003) |
9,07 |
Công ty cổ
phần Long Sơn |
| 51 |
Khu dđô thị
và nhà ở xã Anh Dũng (Anh Dũng I), huyện Kiến Thuỵ (đăng ký DA
trọng điểm PTN năm 2003 |
12 |
Công ty giao
thông 5 (Chi nhánh miền Bắc) |
| 52 |
Khu nhà ở số
29 đường Lam Sơn |
0,116 |
Công ty xây
dựng số 6 |
| 53 |
Đầu tư xây
dựng hạ tầng khu đất phường Ngọc Sơn - Kiến An |
0,136 |
Xí nghiệp
quản lý nhà Kiến An |
| 54 |
Dự án nhà ở
xã An Đồng, huyện An Hải (đăng ký dự án trọng điểm phát triển
nhà năm 2003) |
18,1 |
Công ty
thương mại dịch vụ và XNK Hải Phòng |
| 55 |
Xây dựng khu
nhà ở bán theo cơ chế kinh doanh tại phường Ngọc Xuyên thị xã Đồ
Sơn |
|
| 56 |
Dự án nhà ở
xã An Đồng, huyện An Hải (đăng ký dự án trọng điểm phát triển
nhà năm 2003) |
7,5 |
Công ty TNHH
Thanh Toàn |
| 57 |
Khu đô thị
nhà ở Gia Luận - Cát Bà |
202 |
Công ty
VINASHIN |
| 58 |
Dự án nhà ở
Anh Dũng IV xã Anh Dũng, huyện Kiến Thuỵ |
11,52 |
Công ty
thương mại Thuỷ Nguyên |
| 59 |
Khu đô thị và
nhà ở xã Hoa Động - Thuỷ Nguyên (đăng ký dự án trọng điểm phát
triển nhà năm 2003 |
30 |
Công ty công
nghiệp tàu thuỷ Nam Triệu |
| 60 |
Xây dựng khu
nhà ở xã Ngũ Lão - Thuỷ Nguyên |
4 |
| 61 |
Xây dựng khu
nhà ở xã Tam Hưng - Thuỷ Nguyên |
2,5 |
| 62 |
Dự án đầu tư
xây dựng nhà ở bán theo cơ chế kinh doanh tại phường Vạn Mỹ, Ngô
Quyền |
1,5 |
Công ty
xây dựng và dịch vụ Ngô Quyền |
| 63 |
Dự án đầu tư
xây dựng nhà ở tại phường Ngọc Hải thị xã Đồ Sơn |
0,3 |
| 64 |
Dự án khu nhà
ở đường 353 |
|
| 65 |
Dự án khu nhà
ở số 126 Lạch Tray |
0,18 |
| 66 |
Khu nhà nghỉ
cuối tuần tại phường Vạn Hương, thị xã Đồ Sơn |
|
| 67 |
Khu nhà ở tại
phường Cát Bi (HTX Đồng Tiến) |
0,13 |
| 68 |
Khu dân cư
Đẩu Phượng, phường Văn Đẩu, Kiến An |
|
| 69 |
Xây dựng khu
nhà ở Nam sông Lạch Tray |
13,17 |
Công ty xây
dựng số 5 |
| 70 |
Dự án phát
triển nhà Anh Dũng tại xã Anh Dũng huyện Kiến Thuỵ (đã đăng ký
dự án trọng điểm phát triển nhà năm 2003) |
21,7 |
Công ty CPĐT
và hợp tác quốc tế (TP HCM) |
| 71 |
Dự án đầu tư
xây dựng khu nhà ở Anh Dũng III - Kiến Thuỵ - Hải Phòng |
11,8 |
Công ty XL và
VLXD số 5 - Bộ Thương mại |
| 72 |
Dự án khu nhà
ở số 139 Lán Bè |
0,2 |
Công ty TM
đầu tư và xây dựng Hải Phòng |
| 73 |
Khu nhà ở để
bán tại số 16 Máy Tơ - Ngô Quyền |
0,27 |
Công ty hoá
chất và vật liệu điện Hải Phòng |
| 74 |
Khu nhà cao
tầng và biệt thự tại 187 Nguyễn Đức Cảnh |
0,98 |
Công ty xây
dựng và PTCSHT |
| 75 |
Khu nhà ở bán
theo cơ chế kinh doanh tại phường Quán Trữ, quận Kiến An |
20,7 |
Công ty công
trình giao thông |
| 76 |
Dự án khu nhà
ở tại 16 Vạn Mỹ |
20,7 |
Công ty XD và
SX giày TNTP |